Châu Mỹ: Các Quốc Gia Và Vùng Lãnh Thổ



Thông tin về vị trí địa lý, quốc kỳ, quốc huy các nước và vùng lãnh thổ ở Châu Mỹ.
fb:
blogger:
Cảm ơn các bạn đã quan tâm! đừng quên đăng ký ủng hộ mình nhé!
————————————————————————————————————————————–
#giothangsau #chaumy #cacnuocchaumy
STT Quốc gia và Vùng lãnh thổ Diện tích (Km2)
1 Canada 9.984.670
2 Hoa Kỳ 9.629.091
3 Greenland 2.166.086
4 Mexico 1.964.375
5 Saint Pierre và Miquelon 242
6 Bermuda 54
7 Belize 22.966
8 Guatemala 108.889
9 El Salvador 21.041
10 Nicaragua 130.373
11 Costa Rica 51.100
12 Panama 75.517
13 Cuba 109.886
14 Saint-Barthélemy 21
15 Quần đảo Cayman 264
16 Quần đảo Turks và Caicos 948
17 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 347
18 Quần đảo Virgin thuộc Anh 151
19 Anguilla 91
20 Jamaica 10.991
21 Haiti 27.750
22 Cộng hòa Dominican 48.671
23 Dominica 751
24 Saint Kitts và Nevis 261
25 Puerto Rico 8.870
26 Grenada 344
27 Antigua và Barbuda 442
28 Trinidad và Tobago 5.130
29 Barbados 430
30 Saint Vincent và Grenadines 389
31 Guadeloupe 1.628
32 Martinique 1.128
33 Saint Lucia 539 hay 616
34 Venezuela 912.050
35 Guyana 214.969
36 Suriname 163.820
37 Guiana thuộc Pháp 83.534
38 Brazil 8.514.877
39 Uruguay 176.215
40 Paraguay 406.752
41 Argentina 2.780.400
42 Chile 756.102
43 Bolivia 1.098.581
44 Peru 1.285.216
45 Ecuador 256.369
46 Colombia 1.104.748
47 Quần đảo Falkland 12.173
48 Quần đảo Nam Georgia và Nam Sandwich 3.903
49 Aruba 193
50 Bonaire 294
51 Curaçao 444
52 Sint Maarten 34
53 Saint-Martin 54
54 Honduras 112.492

Nguồn: https://sprogmenys.net/

Xem thêm bài viết khác: https://sprogmenys.net/du-lich/

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *